Có 1 kết quả:

ngao
Âm Hán Việt: ngao
Tổng nét: 15
Bộ: thạch 石 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丨フ一一一丨一フノノ一ノ丶
Thương Hiệt: MRGSK (一口土尸大)
Unicode: U+78DD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: áo
Âm Quảng Đông: ngou4

Tự hình 1

1/1

ngao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

núi có nhiều đá nhỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Núi có nhiều đá nhỏ;
② Xem 碻 (2).

Từ ghép 1