Có 2 kết quả:

sầmsẩm
Âm Hán Việt: sầm, sẩm
Tổng nét: 16
Bộ: thạch 石 (+11 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丨フ一フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ
Thương Hiệt: MRIIH (一口戈戈竹)
Unicode: U+78E3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chěn
Âm Nôm: sầm
Âm Quảng Đông: cam2

Tự hình 1

Dị thể 6

1/2

sầm

phồn thể

Từ điển phổ thông

xấu xí, bẽ mặt, khó coi

Từ điển Trần Văn Chánh

Xấu xí, bẽ mặt, khó coi: 瞧你頭也不梳,臉也不洗,這個磣樣兒 Tóc chả chải, mặt chả rửa, cái bộ tịch này khó coi quá!; 說起來怪寒磣的 Nói ra thật là bẽ mặt. Xem 磣 [chen].

Từ điển Trần Văn Chánh

Sạn: 牙 磣 Sàn sạn. Xem 磣 [chân].

sẩm

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất cát lẫn lộn vào — Như chữ Sẩm 墋.