Có 1 kết quả:

đặng
Âm Hán Việt: đặng
Tổng nét: 17
Bộ: thạch 石 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丨フ一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
Thương Hiệt: MRNOT (一口弓人廿)
Unicode: U+78F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: dēng ㄉㄥ, dèng ㄉㄥˋ
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dang3

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

đặng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: nham đặng 巖磴)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bậc đá. ◎Như: “nham đặng” 巖磴 bậc đá trên núi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nham đặng 巖磴 bậc đá, trên núi có bậc đá phẳng có thể lên được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc đá (ở đường lên núi);
② Bậc (thang): 他費力地一磴一磴慢慢往上走 Ông ta chậm rãi bước lên từng bậc một cách mệt nhọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bậc thềm bằng đá.

Từ ghép 2