Có 1 kết quả:

lam
Âm Hán Việt: lam
Unicode: U+791B
Tổng nét: 19
Bộ: thạch 石 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

lam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đá dùng để mài ngọc. Cũng gọi là Lam chư 礛諸.