Có 2 kết quả:

dượcthược
Âm Hán Việt: dược, thược
Tổng nét: 7
Bộ: kỳ 示 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨丶ノフ丶
Thương Hiệt: IFPI (戈火心戈)
Unicode: U+793F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yuè
Âm Nhật (onyomi): ヤク (yaku), ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): まつり (matsuri)
Âm Quảng Đông: joek6

Tự hình 3

Dị thể 3

1/2

dược

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngày tế xuân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商). § Cũng đọc là “thược”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày tế xuân gọi là tế dược 祭礿. Cũng đọc là thược.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tế dược (tế xuân).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dược 禴.

thược

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商). § Cũng đọc là “thược”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày tế xuân gọi là tế dược 祭礿. Cũng đọc là thược.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tế dược (tế xuân).