Có 1 kết quả:

tha
Âm Hán Việt: tha
Tổng nét: 7
Bộ: kỳ 示 (+3 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶フ一フ
Thương Hiệt: IFPD (戈火心木)
Unicode: U+7942
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Quảng Đông: taa1

Tự hình 1

1/1

tha

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng xưng Ngài trong Kinh Thánh

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, dùng chỉ Thượng đế, Chúa trời. ◎Như: “tín tha đắc vĩnh sanh” 信祂得永生 tin Chúa thì được sống đời đời.
2. (Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, phiếm chỉ một đấng thần minh.