Có 1 kết quả:

yêu
Âm Hán Việt: yêu
Tổng nét: 8
Bộ: kỳ 示 (+4 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨丶ノ一ノ丶
Thương Hiệt: IFHK (戈火竹大)
Unicode: U+7945
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yāo
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): わざわ.い (wazawa.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hin1

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

yêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đẹp mĩ miều
2. quái lạ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 妖 nghĩa ① (bộ 女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Yêu 妖.