Có 1 kết quả:

đoái
Âm Hán Việt: đoái
Âm Pinyin: duì
Unicode: U+794B
Tổng nét: 8
Bộ: kỳ 示 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶ノフフ丶
Thương Hiệt: IFHNE (戈火竹弓水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại binh khí ngày xưa, như cái “thù” 殳.
2. (Danh) Cái sào trên treo miếng da cừu. § Đặt trước cổng vào, để ngăn dọa bò ngựa vào thành.
3. (Danh) Họ “Đoái”.