Có 1 kết quả:

thạch
Âm Hán Việt: thạch
Tổng nét: 9
Bộ: kỳ 示 (+5 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨丶一ノ丨フ一
Thương Hiệt: IFMR (戈火一口)
Unicode: U+794F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shí
Âm Nhật (onyomi): セキ (seki), ジャク (jaku)
Âm Nhật (kunyomi): いはい (ihai)
Âm Quảng Đông: sek6, sik6

Tự hình 3

1/1

thạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hộp đá đựng bài vị tổ tông trong tông miếu
2. bài vị tổ tông trong tông miếu

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hộp đá chứa bài vị tổ tông trong tông miếu;
② Bài vị tổ tông trong tông miếu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khung thờ bằng đá, đặt trong tông miếu.