Có 1 kết quả:

hoạ
Âm Hán Việt: hoạ
Tổng nét: 11
Bộ: kỳ 示 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
Thương Hiệt: IFROB (戈火口人月)
Unicode: U+7978
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huò
Âm Nôm: hoạ
Âm Quảng Đông: wo6

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

hoạ

giản thể

Từ điển phổ thông

tai hoạ, tai vạ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 禍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 禍

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoạ, tai hoạ, tai vạ, tai nạn: 闖禍 Gây ra tai nạn, gây vạ; 大禍臨頭 Tai hoạ lớn đến nơi; 車禍 Tai nạn xe cộ;
② Làm hại, gây hại, hại: 禍國殃民 Hại nước hại dân.