Có 2 kết quả:

dươngthương
Âm Hán Việt: dương, thương
Unicode: U+7993
Tổng nét: 13
Bộ: kỳ 示 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一一一ノフノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

dương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cúng tế trên đường để xua đuổi tà ma

Từ điển Trần Văn Chánh

Cúng tế trên đường để xua đuổi tà ma.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ cúng ở ngoài đường, cúng cô hồn.

thương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ma chết đột ngột
2. tế để xua đuổi con ma chết đột ngột

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ma chết đột ngột;
② Tế để xua đuổi con ma chết đột ngột.