Có 1 kết quả:

môi
Âm Hán Việt: môi
Tổng nét: 13
Bộ: kỳ 示 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨丶一丨丨一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: IFTMD (戈火廿一木)
Unicode: U+7996
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: méi
Âm Nhật (onyomi): バイ (bai), マイ (mai)
Âm Quảng Đông: mui4

Tự hình 2

1/1

môi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lễ cầu tự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lễ cầu xin được có con.
2. (Danh) Tên vị thần cúng để xin được có con.

Từ điển Thiều Chửu

① Lễ cầu tự.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lễ cầu tự.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuộc tế lễ để cầu đẻ con. Cúng cầu tự.