Có 2 kết quả:
thu • thâu
Tổng nét: 9
Bộ: hoà 禾 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰禾火
Nét bút: ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: HDF (竹木火)
Unicode: U+79CB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: qiū ㄑㄧㄡ
Âm Nôm: thu
Âm Nhật (onyomi): シュウ (shū)
Âm Nhật (kunyomi): あき (aki), とき (toki)
Âm Hàn: 추
Âm Quảng Đông: cau1
Âm Nôm: thu
Âm Nhật (onyomi): シュウ (shū)
Âm Nhật (kunyomi): あき (aki), とき (toki)
Âm Hàn: 추
Âm Quảng Đông: cau1
Tự hình 7

Dị thể 18
Một số bài thơ có sử dụng
• Bính Tý thu cửu nguyệt nhị thập lục nhật vãn chu quá Hiệp Quỹ Thúc Thuyên cố đệ lương đình tân thứ hữu cảm, bộ Quất Đình tiên sinh nguyên vận kỳ 3 - 丙子秋九月二十六日晚舟過協揆叔荃故弟涼亭津次有感步橘亭先生原韻其三 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 2 - Quan thương hải - 步出夏門行其二-觀滄海 (Tào Tháo)
• Chu trung độc chước - 舟中獨酌 (Trần Quang Triều)
• Di cư Công An kính tặng Vệ đại lang Quân - 移居公安敬贈衛大郎鈞 (Đỗ Phủ)
• Giải trào - 解嘲 (Nguyễn Văn Tường)
• Hoạ Thịnh Tập Đào “Lạc diệp” - 和盛集陶落葉 (Tiền Khiêm Ích)
• Linh nhi thảo - 鈴兒草 (Trịnh Hoài Đức)
• Lưu giản các hữu - 留柬閣友 (Trần Bích San)
• Ngụ mục - 寓目 (Đỗ Phủ)
• Xuân du phương thảo địa - 春遊芳草地 (Uông Thù)
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 2 - Quan thương hải - 步出夏門行其二-觀滄海 (Tào Tháo)
• Chu trung độc chước - 舟中獨酌 (Trần Quang Triều)
• Di cư Công An kính tặng Vệ đại lang Quân - 移居公安敬贈衛大郎鈞 (Đỗ Phủ)
• Giải trào - 解嘲 (Nguyễn Văn Tường)
• Hoạ Thịnh Tập Đào “Lạc diệp” - 和盛集陶落葉 (Tiền Khiêm Ích)
• Linh nhi thảo - 鈴兒草 (Trịnh Hoài Đức)
• Lưu giản các hữu - 留柬閣友 (Trần Bích San)
• Ngụ mục - 寓目 (Đỗ Phủ)
• Xuân du phương thảo địa - 春遊芳草地 (Uông Thù)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
mùa thu
Từ điển phổ thông
dây thắng đái
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mùa thu. § Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa “thu”. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa “thu”. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vạn lí bi thu thường tác khách” 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
2. (Danh) Năm. ◎Như: “thiên thu” 千秋 nghìn năm.
3. (Danh) Lúc, buổi. ◎Như: “đa sự chi thu” 多事之秋 lúc đang nhiều việc. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Sanh ư nhiễu nhương chi thu” 生於擾攘之秋 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sinh ra phải thời loạn lạc.
4. (Danh) Họ “Thu”.
5. (Tính) Tỉ dụ già cỗi. ◇Lục Du 陸游: “Tam thập niên lai chân nhất mộng, kham sầu. Khách lộ tiêu tiêu lưỡng tấn thu” 三十年來真一夢, 堪愁. 客路蕭蕭兩鬢秋 (Tảo tuế nhập Hoàng Châu từ 早歲入皇州詞) Ba mươi năm nay thật là một giấc mơ, chịu đựng buồn rầu. Khách trên đường phơ phơ hai mấn tóc cằn.
2. (Danh) Năm. ◎Như: “thiên thu” 千秋 nghìn năm.
3. (Danh) Lúc, buổi. ◎Như: “đa sự chi thu” 多事之秋 lúc đang nhiều việc. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Sanh ư nhiễu nhương chi thu” 生於擾攘之秋 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sinh ra phải thời loạn lạc.
4. (Danh) Họ “Thu”.
5. (Tính) Tỉ dụ già cỗi. ◇Lục Du 陸游: “Tam thập niên lai chân nhất mộng, kham sầu. Khách lộ tiêu tiêu lưỡng tấn thu” 三十年來真一夢, 堪愁. 客路蕭蕭兩鬢秋 (Tảo tuế nhập Hoàng Châu từ 早歲入皇州詞) Ba mươi năm nay thật là một giấc mơ, chịu đựng buồn rầu. Khách trên đường phơ phơ hai mấn tóc cằn.
Từ điển Thiều Chửu
① Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Ðến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Ðỗ Phủ 杜甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
② Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu 有秋.
③ Năm, như thiên thu 千秋 nghìn năm.
④ Lúc, buổi. Như đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.
⑤ Tả cái dáng bay lên.
② Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu 有秋.
③ Năm, như thiên thu 千秋 nghìn năm.
④ Lúc, buổi. Như đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.
⑤ Tả cái dáng bay lên.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mùa thu: 秋風 Gió thu;
② Năm: 千秋 Nghìn năm, ngàn thu;
③ Lúc, thời buổi: 危急存亡之秋 Lúc nguy ngập mất còn; 多事之秋 Thời buổi rối ren; 彼當風牛莫及之秋 Trong lúc họ chưa can hệ gì đến ta (Nguyễn Lộ Trạch: Thời vụ sách);
④ Mùa màng;
⑤ (văn) Bay nhảy, bay múa, bay lượn, múa lượn: 飛龍秋,游上天 Rồng bay múa lượn, rong chơi trên trời cao (Hán thư: Lễ nhạc chí). 【秋秋】thu thu [qiuqiu] (văn) Múa lượn: 鳳凰秋秋 Phượng hoàng múa lượn (Tuân tử: Giải tế);
⑥ [Qiu] (Họ) Thu.
② Năm: 千秋 Nghìn năm, ngàn thu;
③ Lúc, thời buổi: 危急存亡之秋 Lúc nguy ngập mất còn; 多事之秋 Thời buổi rối ren; 彼當風牛莫及之秋 Trong lúc họ chưa can hệ gì đến ta (Nguyễn Lộ Trạch: Thời vụ sách);
④ Mùa màng;
⑤ (văn) Bay nhảy, bay múa, bay lượn, múa lượn: 飛龍秋,游上天 Rồng bay múa lượn, rong chơi trên trời cao (Hán thư: Lễ nhạc chí). 【秋秋】thu thu [qiuqiu] (văn) Múa lượn: 鳳凰秋秋 Phượng hoàng múa lượn (Tuân tử: Giải tế);
⑥ [Qiu] (Họ) Thu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa chín. Mùa lúa chín — Mùa thứ ba trong bốn mùa của một năm. Đoạn trường tân thanh: "Một trời thu để riêng ai một người" — Chỉ một năm. Đoạn trường tân thanh: "Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu".
Từ ghép 19
bi thu 悲秋 • lập thu 立秋 • mạnh thu 孟秋 • nguyệt thu 月秋 • quý thu 季秋 • sơ thu 初秋 • tàn thu 殘秋 • thiên thu 千秋 • thu ba 秋波 • thu cảnh 秋景 • thu dung 秋容 • thu phân 秋分 • thu phong 秋風 • thu sắc 秋色 • thu thiên 秋千 • thu thuỷ 秋水 • thu tình 秋情 • trung thu 中秋 • xuân thu 春秋
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
mùa thu