Có 4 kết quả:

chúngchủngtrùngxung

1/4

chúng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 種.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trồng, trồng trọt, cấy: 種花 Trồng hoa; 種果樹 Trồng cây ăn quả; 種了幾畝地 Cấy vài mẫu ruộng;
② Chủng: 給小孩種牛痘 Chủng đậu cho trẻ em. Xem 种 [Chóng], 種 [zhông].

chủng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thóc giống
2. chủng loại, giống

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 種.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giống, hạt giống: 蒙古種的馬 Ngựa giống Mông Cổ; 選種 Chọn giống;
② Chủng, thứ, loại, hạng: 兵種 Binh chủng; 各種各樣 Các thứ các loại; 這種貨 Thứ hàng này; 這種人 Hạng người này;
③ Giống người: 黃種人 Người da vàng;
④ Bạo dạn, gan góc, can đảm: 有種的站出來 Có can đảm thì ra đây!;
⑤ [Zhông] (Họ) Chủng. Xem 种 [Chóng], 種 [zhòng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trồng, trồng trọt, cấy: 種花 Trồng hoa; 種果樹 Trồng cây ăn quả; 種了幾畝地 Cấy vài mẫu ruộng;
② Chủng: 給小孩種牛痘 Chủng đậu cho trẻ em. Xem 种 [Chóng], 種 [zhông].

Từ ghép

trùng

giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Cũng đọc Xung.

xung

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Xung. Xem 種 [zhông], [zhòng].