Có 2 kết quả:

háohạo
Âm Hán Việt: háo, hạo
Tổng nét: 9
Bộ: hoà 禾 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノ一一フ
Thương Hiệt: HDHQU (竹木竹手山)
Unicode: U+79CF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: hào
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), カイ (kai), ボウ (bō), モウ (mō)
Âm Quảng Đông: hou3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

háo

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hao hụt mùa màng. Cũng chỉ chung sự hao hụt.

hạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. một loại gạo ngon
2. hao tổn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại gạo ngon;
② Hao tổn (như 耗, bộ 耒).