Có 1 kết quả:

chủng chủng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Các thứ, mọi sự. ◇Lục Du 陸游: “Bệnh ta đoản phát phân phân bạch, Lão giác sơ tâm chủng chủng phi” 病嗟短髮紛紛白, 老覺初心種種非 (Vãn phạn 晚飯) Bệnh hoạn than ôi tóc trắng đầy, Già rồi mới hay mọi chí nguyện ban đầu đều là hão cả.
2. Ngắn ngủn (tóc). ◇Lục Du 陸游: “Kim ấn hoàng hoàng vị nhập thủ, Bạch phát chủng chủng lai vô tình” 金印煌煌未入手, 白髮種種來無情 (Trường ca hành 長歌行) Ấn vàng rực rỡ chưa vào tay, Tóc trắng lũn cũn đến vô tình.
3. Thuần hậu, chất phác. ◇Trang Tử 莊子: “Xả phù chủng chủng chi dân, nhi duyệt phù dịch dịch chi nịnh” 舍夫種種之民, 而悅夫役役之佞 (Khư khiếp 胠篋) Bỏ dân chất phác, mà thích hạng nịnh nọt gian tà.

Một số bài thơ có sử dụng