Có 1 kết quả:
yểu
Tổng nét: 10
Bộ: huyệt 穴 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱穴幼
Nét bút: 丶丶フノ丶フフ丶フノ
Thương Hiệt: JCVIS (十金女戈尸)
Unicode: U+7A88
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yǎo ㄧㄠˇ, yào ㄧㄠˋ
Âm Nôm: yểu
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Hàn: 요
Âm Quảng Đông: jiu2, miu5
Âm Nôm: yểu
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Hàn: 요
Âm Quảng Đông: jiu2, miu5
Tự hình 2

Dị thể 9
Một số bài thơ có sử dụng
• Cao Đường phú - 高唐賦 (Tống Ngọc)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 21 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 5 - Lộng huyền - 菊秋百詠其二十一-湖陽五弄其五-弄絃 (Phan Huy Ích)
• Đề Chiếu Bạch sơn thi tịnh tự kỳ 2 - 題照白山詩並序其二 (Lê Tương Dực)
• Đề Long Hạm sơn - 題龍頷山 (Lê Thánh Tông)
• Đề thu phiến tặng cầu - 題秋扇贈求 (Vũ Huy Tấn)
• Quế Lâm ca tặng Hồ tú tài - 桂林歌贈胡秀才 (Yết Hề Tư)
• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 047 - 山居百詠其四十七 (Tông Bản thiền sư)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Vũ lâm lang - 羽林郎 (Tân Diên Niên)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 21 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 5 - Lộng huyền - 菊秋百詠其二十一-湖陽五弄其五-弄絃 (Phan Huy Ích)
• Đề Chiếu Bạch sơn thi tịnh tự kỳ 2 - 題照白山詩並序其二 (Lê Tương Dực)
• Đề Long Hạm sơn - 題龍頷山 (Lê Thánh Tông)
• Đề thu phiến tặng cầu - 題秋扇贈求 (Vũ Huy Tấn)
• Quế Lâm ca tặng Hồ tú tài - 桂林歌贈胡秀才 (Yết Hề Tư)
• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 047 - 山居百詠其四十七 (Tông Bản thiền sư)
• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Vũ lâm lang - 羽林郎 (Tân Diên Niên)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
sâu xa
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Sâu xa. ◇Vương An Thạch 王安石: “Hữu huyệt yểu nhiên” 有穴窈然 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Có hang sâu thẳm.
2. (Tính) § Xem “yểu điệu” 窈窕.
2. (Tính) § Xem “yểu điệu” 窈窕.
Từ điển Thiều Chửu
① Sâu xa.
② Yểu điệu 窈窕 tả cái đức tính u nhàn của con gái, yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu 窈窕淑女,君子好逑 (Thi Kinh 詩經) gái hiền yểu điệu, đôi tốt của người quân tử.
③ Núi sông, nhà cửa thâm u cũng gọi là yểu điệu. Quy khứ lai từ 歸去來辭: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘 đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
② Yểu điệu 窈窕 tả cái đức tính u nhàn của con gái, yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu 窈窕淑女,君子好逑 (Thi Kinh 詩經) gái hiền yểu điệu, đôi tốt của người quân tử.
③ Núi sông, nhà cửa thâm u cũng gọi là yểu điệu. Quy khứ lai từ 歸去來辭: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘 đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Sâu xa;
②【窈窕】yểu điệu [yăotiăo] (văn) a. Yểu điệu, dịu dàng, thùy mị, duyên dáng: 窈窕淑女,君子好逑 Dịu dàng thục nữ như ai, sánh cùng quân tử tốt đôi vợ chồng (Thi Kinh); b. Sâu vắng.
②【窈窕】yểu điệu [yăotiăo] (văn) a. Yểu điệu, dịu dàng, thùy mị, duyên dáng: 窈窕淑女,君子好逑 Dịu dàng thục nữ như ai, sánh cùng quân tử tốt đôi vợ chồng (Thi Kinh); b. Sâu vắng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sâu xa. Như chữ Yểu 窅 — Đẹp mắt.
Từ ghép 3