Có 1 kết quả:

cùng cứu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thâm nhập, giùi mài, nghiên cứu. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Cửu lưu bách gia chi ngôn, vô bất cùng cứu” 九流百家之言, 無不窮究 (Ban Cố truyện 班固傳).
2. Truy cứu triệt để.
3. Nói chuyện vãn, dã đàm. ◇Tây sương kí 西廂記: “Dạ tọa thì đình liễu châm tú, cộng thư thư nhàn cùng cứu, thuyết Trương sanh ca ca bệnh cửu” 夜坐時停了針繡, 共姐姐閒窮究, 說張生哥哥病久 (Đệ tứ bổn 第四本) Tối ngồi có khi ngừng kim thêu, cùng cô rỗi nói chuyện phiếm, rằng anh Trương bệnh bấy lâu.
4. Trầm tư. ◇Lương Thần Ngư 梁辰魚: “Oán điều điều kinh niên biệt li, Muộn yêm yêm trấn nhật cùng cứu” 怨迢迢經年別離, 悶懨懨鎮日窮究 (San pha dương 山坡羊, Đại kĩ kí hoài 代妓寄懷, Khúc 曲).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm hiểu xem xét tới cỗi rễ.

Một số bài thơ có sử dụng