Có 2 kết quả:

thuyênthuân
Âm Hán Việt: thuyên, thuân
Tổng nét: 12
Bộ: lập 立 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丶ノ一フ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: YTICE (卜廿戈金水)
Unicode: U+7AE3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jùn
Âm Nôm: thoan
Âm Nhật (onyomi): ドウ (dō), シュン (shun)
Âm Nhật (kunyomi): わらわ (warawa), わらべ (warabe), おわ.る (owa.ru)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: zeon3

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

thuyên

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xong việc, hoàn tất. ◎Như: “thuân sự” 竣事 xong việc, “thuân công” 竣工 thành công.
2. § Có khi đọc là “thuyên”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thôi, xong việc, như thuân sự 竣事 xong việc, thuân công 竣工 thành công, có khi đọc là chữ thuyên.
② Ðứng lui.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làm xong: 一切均已告竣 Tất cả mọi việc đều đã làm xong; 尚未竣事 Chưa làm xong việc;
② (văn) Thoái lui.

thuân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thôi, xong việc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xong việc, hoàn tất. ◎Như: “thuân sự” 竣事 xong việc, “thuân công” 竣工 thành công.
2. § Có khi đọc là “thuyên”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thôi, xong việc, như thuân sự 竣事 xong việc, thuân công 竣工 thành công, có khi đọc là chữ thuyên.
② Ðứng lui.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làm xong: 一切均已告竣 Tất cả mọi việc đều đã làm xong; 尚未竣事 Chưa làm xong việc;
② (văn) Thoái lui.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xong việc.