Có 1 kết quả:
tiếu
Tổng nét: 10
Bộ: trúc 竹 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱⺮夭
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
Thương Hiệt: HHK (竹竹大)
Unicode: U+7B11
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: xiào ㄒㄧㄠˋ
Âm Nôm: téo, tiếu
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): わら.う (wara.u), え.む (e.mu)
Âm Hàn: 소
Âm Quảng Đông: siu3
Âm Nôm: téo, tiếu
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): わら.う (wara.u), え.む (e.mu)
Âm Hàn: 소
Âm Quảng Đông: siu3
Tự hình 3

Dị thể 6
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Sài Trang Vĩnh Hưng tự - 題柴莊永興寺 (Chu Khắc Nhượng)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 21 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Hữu sở ta kỳ 1 - 有所嗟其一 (Lưu Vũ Tích)
• Khổ vũ phụng ký Lũng Tây công kiêm trình Vương trưng sĩ - 苦雨奉寄隴西公兼呈王徵士 (Đỗ Phủ)
• Khương Công Phụ - 姜公輔 (Đặng Minh Khiêm)
• Mộng du kỳ 2 - 夢遊其二 (Từ Huyễn)
• Quý Dậu cửu nhật ước Hộ bộ thượng thư Hữu Nguyên Hồ Đắc Khải tiên sinh đăng cao thích nhân phong vũ bất quả - 癸酉九日約戶部尚書友元胡得愷先生登高適因風雨不果 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)
• Tống trùng biểu điệt Vương Lệ bình sự sứ Nam Hải - 送重表侄王砅評事使南海 (Đỗ Phủ)
• Tự Phật - 自佛 (Đào Tấn)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 21 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Hữu sở ta kỳ 1 - 有所嗟其一 (Lưu Vũ Tích)
• Khổ vũ phụng ký Lũng Tây công kiêm trình Vương trưng sĩ - 苦雨奉寄隴西公兼呈王徵士 (Đỗ Phủ)
• Khương Công Phụ - 姜公輔 (Đặng Minh Khiêm)
• Mộng du kỳ 2 - 夢遊其二 (Từ Huyễn)
• Quý Dậu cửu nhật ước Hộ bộ thượng thư Hữu Nguyên Hồ Đắc Khải tiên sinh đăng cao thích nhân phong vũ bất quả - 癸酉九日約戶部尚書友元胡得愷先生登高適因風雨不果 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)
• Tống trùng biểu điệt Vương Lệ bình sự sứ Nam Hải - 送重表侄王砅評事使南海 (Đỗ Phủ)
• Tự Phật - 自佛 (Đào Tấn)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cười
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Cười, vui cười. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tiếu đàm nhân tại bích vân trung” 笑談人在碧雲中 (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự 題安子山花煙寺) Tiếng người cười nói trong mây biếc.
2. (Động) Cười chê. ◎Như: “trào tiếu” 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo, “tiếu đàm” 笑談 nói cười (có ý chê bai).
2. (Động) Cười chê. ◎Như: “trào tiếu” 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo, “tiếu đàm” 笑談 nói cười (có ý chê bai).
Từ điển Thiều Chửu
① Cười, vui cười.
② Cười chê, như trào tiếu 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo. Sự gì đáng chê gọi là tiếu đàm 笑談. Nguyễn Trãi 阮廌: Tiếu đàm nhân tại bích vân trung 笑談人在碧雲中 tiếng người cười nói trong mây biếc.
② Cười chê, như trào tiếu 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo. Sự gì đáng chê gọi là tiếu đàm 笑談. Nguyễn Trãi 阮廌: Tiếu đàm nhân tại bích vân trung 笑談人在碧雲中 tiếng người cười nói trong mây biếc.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cười, vui cười: 大笑 Cười khanh khách, cười lớn, cả cười; 說說笑笑 Cười cười nói nói;
② Chê cười, chế giễu: 叫人笑掉大牙 Làm cho mọi người cười vỡ bụng; 嘲笑 Cười cợt; 吾長見笑於大方之家 Ta mãi mãi bị các nhà đại phương chê cười (Trang tử).
② Chê cười, chế giễu: 叫人笑掉大牙 Làm cho mọi người cười vỡ bụng; 嘲笑 Cười cợt; 吾長見笑於大方之家 Ta mãi mãi bị các nhà đại phương chê cười (Trang tử).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cười. Td: Hàm tiếu ( mĩm cười ) — Chê cười. Td: Đàm tiếu.
Từ ghép 37
ám tiếu 暗笑 • bỉ tiếu 鄙笑 • can tiếu 乾笑 • di tiếu 遺笑 • đàm tiếu 談笑 • điều tiếu 調笑 • hàm tiếu 含笑 • hi tiếu 熙笑 • khả tiếu 可笑 • khai ngoạn tiếu 開玩笑 • khốc tiếu bất đắc 哭笑不得 • lãnh tiếu 冷笑 • lộ xỉ nhi tiếu 露齒而笑 • lộ xỉ nhi tiếu 露齿而笑 • mãi tiếu 買笑 • mi hoa nhãn tiếu 眉花眼笑 • mục tiếu 目笑 • nhất tiếu 一笑 • nhất tiếu thiên kim 一笑千金 • san tiếu 姗笑 • san tiếu 訕笑 • sắc tiếu 色笑 • sẩn tiếu 哂笑 • sỉ tiếu 恥笑 • si tiếu 癡笑 • siểm tiếu 諂笑 • tái tiếu 再笑 • thủ tiếu 取笑 • tiếu dong 笑容 • tiếu đàm 笑談 • tiếu lâm 笑林 • tiếu ngạo 笑傲 • tiếu ngâm ngâm 笑吟吟 • tiếu yếp 笑靨 • trào tiếu 嘲笑 • vi tiếu 微笑 • ỷ môn mại tiếu 倚門賣笑