Có 1 kết quả:

mân
Âm Hán Việt: mân
Tổng nét: 11
Bộ: trúc 竹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フ一フ一フ
Thương Hiệt: HRVP (竹口女心)
Unicode: U+7B22
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: man4, man5

Tự hình 2

1/1

mân

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cật tre, vỏ tre — Cái lược làm bằng tre.