Có 1 kết quả:

khấu
Âm Hán Việt: khấu
Tổng nét: 12
Bộ: trúc 竹 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丨一丨フ一
Thương Hiệt: HQR (竹手口)
Unicode: U+7B58
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: kòu
Âm Quảng Đông: kau3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

khấu

giản thể

Từ điển phổ thông

khổ, khuôn, go

Từ điển trích dẫn

1. § Dạng viết cổ của “khấu” 簆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簆

Từ điển Trần Văn Chánh

(dệt) Khổ, khuôn, go.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại vải thô, xấu. Cũng nói là Khấu bố 筘布.