Có 2 kết quả:

bềtỵ
Âm Hán Việt: bề, tỵ
Unicode: U+7B86
Tổng nét: 14
Bộ: trúc 竹 (+8 nét)
Nét bút: ノ一丶ノ一丶丨フノ丶一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

bề

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái lược bí

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “bề” 篦.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ bề 篦.

tỵ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái lược bí

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 篦.