Có 1 kết quả:

trì
Âm Hán Việt: trì
Tổng nét: 14
Bộ: trúc 竹 (+8 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶丨一フノ一フノフ
Thương Hiệt: HYPU (竹卜心山)
Unicode: U+7B8E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chí
Âm Nôm: trì
Âm Nhật (onyomi): コ (ko), ク (ku), チ (chi), ジ (ji)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ci4

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là “huân trì” 壎篪. Xem “trì” 篪.