Có 1 kết quả:

lâm
Âm Hán Việt: lâm
Unicode: U+7B96
Tổng nét: 14
Bộ: trúc 竹 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶一丨ノ丶
Thương Hiệt: HDD (竹木木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài tre, măng của nó ăn rất ngon.