Có 1 kết quả:

châm quy

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Răn dạy, khuyên răn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cố tiên dụng phiến từ dĩ tham kì tình, dĩ áp kì khí, nhiên hậu hảo hạ châm quy” 故先用騙詞以探其情, 以壓其氣, 然後好下箴規 (Đệ thập cửu hồi) Cho nên (Tập Nhân) trước nói dối (Bảo Ngọc) để dò ý và kềm ép cho nhụt bớt đi, rồi sau sẽ tìm cách khuyên răn.

Một số bài thơ có sử dụng