Có 1 kết quả:

ngữ
Âm Hán Việt: ngữ
Tổng nét: 23
Bộ: trúc 竹 (+17 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨一一丨ノ丶
Thương Hiệt: HHLF (竹竹中火)
Unicode: U+7C5E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ギョ (gyo), ゴ (go)
Âm Nhật (kunyomi): とめば (tomeba)

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

ngữ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. khu vườn của vua chúa có che chắn bao quanh để cấm người
2. vật che chắn quanh khu vườn
3. rào tre để nuôi cá trong ao

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khu vườn của vua chúa có vật che chắn bao quanh để cấm người qua lại;
② Vật che chắn bao quanh khu vườn;
③ Rào tre để nuôi cá trong ao.