Có 1 kết quả:

địch
Âm Hán Việt: địch
Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: địch
Unicode: U+7C74
Tổng nét: 8
Bộ: mễ 米 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丶丶ノ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

địch

giản thể

Từ điển phổ thông

mua thóc, nhập thóc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糴

Từ điển Trần Văn Chánh

Mua lương thực vào, nhập khẩu gạo (trái với 糶 [tiào] bán lương thực ra, xuất khẩu gạo): 糴米 Mua gạo, đong gạo.