Có 1 kết quả:

lân
Âm Hán Việt: lân
Tổng nét: 12
Bộ: mễ 米 (+6 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Thương Hiệt: FDNIQ (火木弓戈手)
Unicode: U+7CA6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lín
Âm Nôm: lân
Âm Nhật (onyomi): リン (rin)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: leon4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

lân

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất sáng thường thấy ở nghĩa địa ban đêm. Ta gọi là Lân tinh.