Có 1 kết quả:

tống
Âm Hán Việt: tống
Tổng nét: 15
Bộ: mễ 米 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶ノ丶フ丨ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: FDUCE (火木山金水)
Unicode: U+7CC9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zòng
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō)
Âm Nhật (kunyomi): ちまき (chimaki)
Âm Quảng Đông: zung2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tống

phồn thể

Từ điển phổ thông

bánh bột nếp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “tống” 粽.

Từ điển Thiều Chửu

① Bánh nếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bánh bột nếp.【糉子】tống tử [zòngzi] Bánh chưng, bánh tét, bánh ú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tống 粽.