Có 1 kết quả:

lan
Âm Hán Việt: lan
Unicode: U+7CF7
Tổng nét: 26
Bộ: mễ 米 (+20 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丨丨丨フ一一丨フ一一一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

lan

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cơm, gạo đã chín.