Có 1 kết quả:

củ phân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chằng chịt, lộn xộn. ◇Lí Hoa 李華: “Hà thủy oanh đái, quần sơn củ phân” 河水縈帶, 群山糾紛 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Dòng sông uốn khúc, dãy núi loạn bày.
2. Phân tranh, giằng co. ◎Như: “tha môn lưỡng nhân chi gian đích tài vụ củ phân, bất tri yếu đáo hà thì tài năng liễu kết” 他們倆人之間的財務糾紛, 不知要到何時才能了結 tranh chấp tiền bạc giữa hai người đó, không biết đến bao giờ mới chấm dứt xong xuôi.

Một số bài thơ có sử dụng