Có 2 kết quả:

phùphủ
Âm Hán Việt: phù, phủ
Âm Pinyin: fóu
Unicode: U+7D11
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一ノ丨丶
Thương Hiệt: VFMF (女火一火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sạch sẽ, tinh khiết. ◇Thi Kinh 詩經: “Ti y kì phù, Tái biện cầu cầu” 絲衣其紑, 載弁俅俅 (Chu tụng 周頌, Ti y 絲衣) Mặc lễ phục sạch sẽ, Đội mũ biền cung kính thuận hòa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trắng tinh ( nói về vải lụa ).