Có 2 kết quả:

câmcấm
Âm Hán Việt: câm, cấm
Tổng nét: 10
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ丶丶フ
Thương Hiệt: VFOIN (女火人戈弓)
Unicode: U+7D1F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jīn
Âm Quảng Đông: gam1, gam3, kam1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vạt áo — Giải áo — Cũng đọc là Khâm. Một âm khác là Cấm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chăn đơn — Một âm khác là Câm.