Có 1 kết quả:

trữ
Âm Hán Việt: trữ
Tổng nét: 11
Bộ: mịch 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶丶フ一丨
Thương Hiệt: VFJMN (女火十一弓)
Unicode: U+7D35
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhù
Âm Nôm: trữ
Âm Nhật (onyomi): チョ (cho)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cyu5

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

trữ

phồn thể

Từ điển phổ thông

sợi gai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sợi gai. § Cũng như “trữ” 苧.
2. (Danh) Vải dệt bằng sợi gai. ◎Như: “bạch trữ” 白紵 vải gai trắng mịn dùng may làm áo mặc mùa hè.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợi gai, vải mặc mùa hè thường gọi là trữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 苧 [zhù] (bộ 艹);
② (văn) Vải gai, vải lanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ vải gai. Vải thô xấu.