Có 1 kết quả:

nhân
Âm Hán Việt: nhân
Tổng nét: 12
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丨フ一ノ丶一
Thương Hiệt: VFWK (女火田大)
Unicode: U+7D6A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yīn
Âm Nôm: dăn, nhăn
Âm Nhật (onyomi): イン (in)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jan1

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

nhân

phồn thể

Từ điển phổ thông

nguyên khí phát ra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “nhân uân” 絪縕.
2. (Động) Ngồi đệm. § Thông “nhân” 茵.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhân uân 絪縕 nguyên khí un đúc đầy dẫy. Dịch Kinh 易經: Thiên địa nhân uân, vạn vật hoá thuần 天地絪縕,萬物化醇 trời đất un đúc giao cảm mà vạn vật hoá thuần.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đầy sương mù: 絪縕 Đầy sương mù, nguyên khí un đúc đầy rẫy. Cv. 氤氳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhân huân絪緼: Khí trong trời đất, giúp vào việc hoá dục sinh trưởng vạn vật.

Từ ghép 1