Có 2 kết quả:

Âm Hán Việt: ,
Tổng nét: 13
Bộ: mịch 糸 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一丨フ一丨ノ丶
Thương Hiệt: VFDL (女火木中)
Unicode: U+7D80
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shū
Âm Quảng Đông: so1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dệt sợi gai thô. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Thật chí quan, xích mại trữ trĩ, vi tác phưởng tích, chức nhâm, sơ ôn chi cụ dĩ giáo chi, dân đắc dĩ miễn hàn khổ” 寔至官, 斥賣儲峙, 為作紡績, 織紝, 綀縕之具以教之, 民得以免寒苦 (Thôi Thật truyện 崔寔傳).
2. (Danh) Đồ dệt bằng gai thô. ◇Tấn Thư 晉書: “Thì thảng tàng không kiệt, khố trung duy hữu sơ sổ thiên đoan” 時帑藏空竭, 庫中惟有綀數千端 (Vương Đạo truyện 王導傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại vải hoa.