Có 1 kết quả:

đinh
Âm Hán Việt: đinh
Tổng nét: 12
Bộ: mịch 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ一丨一フ丶
Thương Hiệt: VFNKG (女火弓大土)
Unicode: U+7D8E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tīng
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ting1, ting4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái dây cột — Cái dây buộc cái ấn của quan thời trước — Cũng đọc Đính.