Có 1 kết quả:

kinh lịch

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đi qua, trải qua. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: “Kinh lịch đa niên, một hữu nhân năng trị đắc giá bệnh” 經歷多年, 沒有人能治得這病 (Đệ nhất hồi).
2. Tự mình gặp gỡ tiếp xúc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ca ca quả nhiên yếu kinh lịch chánh sự, chánh thị hảo đích liễu” 哥哥果然要經歷正事, 正是好的了 (Đệ tứ thập bát hồi) Nếu như anh ấy muốn tự mình làm ăn đứng đắn thì cũng tốt thôi.
3. Kinh nghiệm từng trải. ◎Như: “tha ấu niên táng phụ, hữu nhất đoạn khảm kha đích kinh lịch” 他幼年喪父, 有一段坎坷的經歷.
4. Tên chức quan.

Một số bài thơ có sử dụng