Có 1 kết quả:

oanh hu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Quanh co, khúc khuỷu. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Vân sạn oanh hu đăng Kiếm Các” 雲棧縈紆登劍閣 (Trường hận ca 長恨歌) Đường mây khuất khúc, quanh co đi lên Kiếm Các. Tản Đà dịch thơ: Đường thang mây Kiếm Các lần đi.

Một số bài thơ có sử dụng