Có 1 kết quả:

nghịch
Âm Hán Việt: nghịch
Tổng nét: 15
Bộ: mịch 糸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
Thương Hiệt: VFYTU (女火卜廿山)
Unicode: U+7E0C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi dây bằng tơ để đeo cái ấn của quan.