Có 1 kết quả:

phiên
Âm Hán Việt: phiên
Tổng nét: 18
Bộ: mịch 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Thương Hiệt: VFHDW (女火竹木田)
Unicode: U+7E59
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fān, fán
Âm Nôm: phiên
Âm Nhật (onyomi): ハン (han), ホン (hon)
Âm Nhật (kunyomi): ひもと.く (himoto.ku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: faan1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

phiên

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. phấp phới
2. phiên dịch

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Lật qua lật lại, nhiều lần kĩ càng. ◇Trang Tử 莊子: “Vãng kiến Lão Đam, nhi Lão Đam bất hứa, ư thị phiên thập nhị kinh dĩ thuyết” 往見老聃, 而老聃不許,於是繙十二經以說 (Thiên đạo 天道) Đến ra mắt Lão Đam, nhưng Lão Đam không chịu, vì thế diễn giải kĩ càng mười hai quyển kinh để thuyết phục (Lão Đam).
2. (Phó) Phấp phới.
3. (Động) Dịch văn tự ngôn ngữ này ra văn tự ngôn ngữ khác. § Thông “phiên” 翻.
4. (Động) Lật xem, giở xem. ◇Nhạc Kha 岳珂: “Cận phiên cố cấp, ngẫu kiến tồn bổn” 近繙故笈, 偶見存本 (Ngô úy trai tạ chí khải 吳畏齋謝贄啟) Gần đây giở xem tráp sách cũ, tình cờ thấy bản còn lại.
5. (Tính) Ồn ào, huyên náo, âm thanh tạp loạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Phấp phới.
② Phiên dịch, dịch chữ nước này ra chữ nước kia gọi là phiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Phấp phới;
② Phiên dịch (như 譯 [fan], bộ 羽).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lật lên lật xuống — Gió thổi làm lay động.