Có 1 kết quả:

cương
Âm Hán Việt: cương
Âm Pinyin: jiāng
Âm Nôm: cương
Unicode: U+7E6E
Tổng nét: 19
Bộ: mịch 糸 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
Thương Hiệt: VFMWM (女火一田一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

cương

phồn thể

Từ điển phổ thông

dây cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cương ngựa.
2. (Động) Bó buộc. ◎Như: “danh cương lợi tỏa” 名繮利鎖 lợi danh ràng buộc.
3. § Tục viết là 韁.

Từ điển Thiều Chửu

① Cương ngựa.
② Bó buộc, như danh cương lợi toả 名繵利鎖 lợi danh ràng buộc. Tục viết là 韁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Dây) cương;
② (văn) Bó buộc: 名繮利鎖 Lợi danh ràng buộc. Cv. 韁.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây cột hàm thiết ngựa, dùng để điều khiển ngựa.