Có 1 kết quả:
kế
Tổng nét: 20
Bộ: mịch 糸 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰糹㡭
Nét bút: フフ丶丶丶丶フフ丶フフ丶一フフ丶フフ丶フ
Thương Hiệt: VFVVI (女火女女戈)
Unicode: U+7E7C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jì ㄐㄧˋ
Âm Nôm: kế
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei)
Âm Nhật (kunyomi): つ.ぐ (tsu.gu), まま- (mama-)
Âm Hàn: 계
Âm Quảng Đông: gai3
Âm Nôm: kế
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei)
Âm Nhật (kunyomi): つ.ぐ (tsu.gu), まま- (mama-)
Âm Hàn: 계
Âm Quảng Đông: gai3
Tự hình 5

Dị thể 6
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát nguyệt thập ngũ dạ tặng Trương công tào - 八月十五夜贈張功曹 (Hàn Dũ)
• Biên hành thư sự - 邊行書事 (Lý Xương Phù)
• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)
• Di Nguyễn ẩn cư - 貽阮隱居 (Đỗ Phủ)
• Lâm Quế huyện chính đường Phạm Lai Nhu tiền đông nghiêm hàn huệ tống sài thán, nguyên tiêu náo hội phục bồi sứ bộ quan đăng, thích thừa tỉnh uỷ khuyến nông cáo hành nhân dĩ thi tặng - 臨桂縣正堂范來濡前冬嚴寒惠送柴炭元宵鬧會復陪使部觀燈適承省委勸農告行因以詩贈 (Trịnh Hoài Đức)
• Lộc Đầu sơn - 鹿頭山 (Đỗ Phủ)
• Tần trung ngâm kỳ 05 - Bất trí sĩ - 秦中吟其五-不致仕 (Bạch Cư Dị)
• Thán bần - 嘆貧 (Trần Danh Án)
• Tống bình tây đô đốc Trang Định đại vương phụng chiếu chinh Chiêm Thành - 送平西都督莊定大王奉詔征占城 (Trần Nguyên Đán)
• Trưng vương đại tướng từ - 徵王大將祠 (Trần Bảo)
• Biên hành thư sự - 邊行書事 (Lý Xương Phù)
• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)
• Di Nguyễn ẩn cư - 貽阮隱居 (Đỗ Phủ)
• Lâm Quế huyện chính đường Phạm Lai Nhu tiền đông nghiêm hàn huệ tống sài thán, nguyên tiêu náo hội phục bồi sứ bộ quan đăng, thích thừa tỉnh uỷ khuyến nông cáo hành nhân dĩ thi tặng - 臨桂縣正堂范來濡前冬嚴寒惠送柴炭元宵鬧會復陪使部觀燈適承省委勸農告行因以詩贈 (Trịnh Hoài Đức)
• Lộc Đầu sơn - 鹿頭山 (Đỗ Phủ)
• Tần trung ngâm kỳ 05 - Bất trí sĩ - 秦中吟其五-不致仕 (Bạch Cư Dị)
• Thán bần - 嘆貧 (Trần Danh Án)
• Tống bình tây đô đốc Trang Định đại vương phụng chiếu chinh Chiêm Thành - 送平西都督莊定大王奉詔征占城 (Trần Nguyên Đán)
• Trưng vương đại tướng từ - 徵王大將祠 (Trần Bảo)
phồn thể
Từ điển phổ thông
tiếp theo, nối tiếp
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nối theo, nối dõi. ◎Như: “kế vị” 繼位 nối dõi ngôi vị, “kế thừa” 繼承 thừa hưởng, tiếp nối (tài sản, sự nghiệp, v.v.).
2. (Động) Tiếp sau, tiếp theo. ◎Như: “kế tục” 繼續 tiếp tục, “tiền phó hậu kế” 前仆後繼 người trước ngã xuống người sau tiếp tục.
3. (Tính) Sau, lẽ. ◎Như: “kế thất” 繼室 vợ lẽ, “kế phụ” 繼父 cha kế.
4. (Danh) Họ “Kế”.
5. (Phó) Sau đó. ◇Mạnh Tử 孟子: “Kế nhi hữu sư mệnh” 繼而有師命 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sau đó có việc quân.
2. (Động) Tiếp sau, tiếp theo. ◎Như: “kế tục” 繼續 tiếp tục, “tiền phó hậu kế” 前仆後繼 người trước ngã xuống người sau tiếp tục.
3. (Tính) Sau, lẽ. ◎Như: “kế thất” 繼室 vợ lẽ, “kế phụ” 繼父 cha kế.
4. (Danh) Họ “Kế”.
5. (Phó) Sau đó. ◇Mạnh Tử 孟子: “Kế nhi hữu sư mệnh” 繼而有師命 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sau đó có việc quân.
Từ điển Thiều Chửu
① Nối theo, nối dõi. Như kế vị 繼位, kế thừa 繼承.
② Tiếp sau, tiếp theo, như kế nhi hữu sư mệnh 繼而有帥命 (Mạnh Tử 孟子) tiếp sau bèn có việc quân.
② Tiếp sau, tiếp theo, như kế nhi hữu sư mệnh 繼而有帥命 (Mạnh Tử 孟子) tiếp sau bèn có việc quân.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nối, nối theo, nối dõi, tiếp theo sau, tiếp theo: 繼業 Nối nghiệp; 初感頭暈,繼又吐瀉 Ban đầu cảm thấy chóng mặt, tiếp đó thì nôn và tiêu chảy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếp nối — Tiếp theo sau — Buộc lại.
Từ ghép 19
ái kế 愛繼 • kế hậu 繼後 • kế mẫu 繼母 • kế nghiệp 繼業 • kế phối 繼配 • kế phụ 繼父 • kế tập 繼襲 • kế thất 繼室 • kế thế 繼世 • kế thừa 繼承 • kế tiếp 繼接 • kế tục 繼續 • kế tự 繼嗣 • kế tử 繼子 • kế tự 繼序 • kế vị 繼位 • quá kế 過繼 • thừa kế 乘繼 • thừa kế 承繼