Có 1 kết quả:

lãm
Âm Hán Việt: lãm
Tổng nét: 20
Bộ: mịch 糸 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: VFSIT (女火尸戈廿)
Unicode: U+7E7F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lán
Âm Nhật (onyomi): ラン (ran)
Âm Nhật (kunyomi): ぼろ (boro)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: laam4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “lãm” 纜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây thừng để cột thuyền, neo thuyền.