Có 2 kết quả:

kỉkỷ
Âm Hán Việt: kỉ, kỷ
Tổng nét: 6
Bộ: mịch 糸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一フ一フ
Thương Hiệt: VMSU (女一尸山)
Unicode: U+7EAA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: kỉ
Âm Quảng Đông: gei2, gei3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

kỉ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紀.

kỷ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. gỡ mối rối
2. 12 năm
3. kỷ cương, kỷ luật
4. nước Kỷ

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ghi: 紀念 Ghi nhớ, kỉ niệm;
② Kỉ luật: 軍紀 Kỉ luật quân đội; 違法亂紀 Phạm pháp và trái kỉ luật;
③ (văn) Gỡ mối tơ rối;
④ (văn) Đầy tớ. Cg. 紀 綱;
⑤ (văn) Giềng mối;
⑤ (văn) Mười hai năm;
⑦ (văn) Hội họp;
⑧ (văn) Đạo. Xem 紀 [jê].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Kỉ (thời xưa ở Trung Quốc);
② (Họ) Kỉ. Xem 紀 [jì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紀

Từ ghép 5