Có 4 kết quả:

chuẩnthuầntruyđồn
Âm Hán Việt: chuẩn, thuần, truy, đồn
Tổng nét: 7
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: フフ一一フ丨フ
Thương Hiệt: VMPU (女一心山)
Unicode: U+7EAF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chún, quán, tún, zhūn, zhǔn
Âm Nôm: thuần
Âm Quảng Đông: seon4

Tự hình 2

Dị thể 5

1/4

chuẩn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 純.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 純

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mép viền trên áo hoặc giày.

thuần

giản thể

Từ điển phổ thông

thuần tuý, không có loại khác

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 純.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ròng, thuần tuý, nguyên chất, không pha tạp: 純金 Vàng ròng; 純水 Nước ròng;
② Thuần, đặc, rặt, toàn, đều một loạt: 純白 Thuần màu trắng;
③ Thuần thục, thành thạo, thông thạo: 工夫不純 Kĩ thuật chưa được thành thạo;
④ (văn) Thành thực;
⑤ (văn) Lớn;
⑥ (văn) Tốt, đẹp;
⑦ (văn) Tơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 純

truy

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 純.

đồn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 純.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cột, bao, bọc: 野有死鹿,白芧純束 Ngoài đồng có con nai chết, cỏ tranh trắng bọc lấy thây nó (Thi Kinh).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 純