Có 1 kết quả:

nạp
Âm Hán Việt: nạp
Tổng nét: 7
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: フフ一丨フノ丶
Thương Hiệt: VMOB (女一人月)
Unicode: U+7EB3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: nạp
Âm Quảng Đông: naap6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

nạp

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thu vào
2. giao nộp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 納.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 納

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhận, tiếp nhận, chấp nhận: 不納 Không nhận; 采納 Chấp nhận; 笑納 Vui lòng nhận cho;
② Hóng: 納涼 Hóng mát;
③ Đưa vào: 納入正軌 Đưa vào nền nếp;
④ Đóng, nộp, nạp, dâng nạp, giao nộp: 納税 Đóng thuế;
⑤ Khâu: 納鞋底 Khâu đế giày.

Từ ghép 3