Có 1 kết quả:

phân
Âm Hán Việt: phân
Tổng nét: 7
Bộ: mịch 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一ノ丶フノ
Thương Hiệt: VMCSH (女一金尸竹)
Unicode: U+7EB7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fēn
Âm Nôm: phân
Âm Quảng Đông: fan1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

phân

giản thể

Từ điển phổ thông

rối rắm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紛

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhiều, tới tấp: 雪花紛飛 Tuyết bay tới tấp;
② Rối rắm, tá lả.

Từ ghép 2