Có 3 kết quả:

chíchức
Âm Hán Việt: chí, chức,
Tổng nét: 8
Bộ: mịch 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一丨フ一ノ丶
Thương Hiệt: VMRC (女一口金)
Unicode: U+7EC7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhī, zhì
Âm Nôm: chức
Âm Quảng Đông: zik1

Tự hình 2

Dị thể 7

1/3

chí

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 織.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 織

chức

giản thể

Từ điển phổ thông

dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 織.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 織

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ ghép 3

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 織.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 織